brown

/braun/
tính từ
  1. nâu
    • brown paper
      giấy nâu gói hàng
  2. rám nắng (da)

Idioms

  • to do brown
    (từ lóng) bịp, đánh lừa
danh từ
  1. màu nâu
  2. quần áo nâu
  3. (từ lóng) đồng xu đồng
    • the brown
      bầy chim đang bay
    • to fire into the brown
      bắn vào bầy chim đang bay; (nghĩa rộng) bắn bừa bãi vào đám đông
ngoại động từ
  1. nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu
  2. rán vàng (thịt, ); phi
    • to brown onions
      phi hành
  3. làm rám nắng
    • face browned by the sun
      mặt rám nắng
nội động từ
  1. hoá nâu, hoá sạm
  2. chín vang ( rán...)

Idioms

  • I'm browned off with it
    (từ lóng) tôi chán ngấy cái đó rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

brown
The autumn leaves turn a rich brown before falling.