brushy

/'brʌʃi/
Học thuật
Thân thiện
brushy

A deer cautiously steps through the brushy undergrowth.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều bụi rậm, rậm rạp: Dùng để mô tả một khu vực đất đai phủ đầy cây bụi thấp, dày đặc.
    • (Ít phổ biến hơn) , lởm chởm như bàn chải: Dùng để mô tả kết cấu hoặc bề mặt thô, , giống như lông bàn chải.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa " nhiều bụi rậm"):
    • We hiked through a brushy hillside. (Chúng tôi đi bộ đường dài xuyên qua một sườn đồi đầy bụi rậm.)
    • The brushy area near the river is home to many small animals. (Khu vực rậm rạp gần con sông nơi sinh sống của nhiều loài động vật nhỏ.)
  • Tính từ (nghĩa " , lởm chởm"):
    • The dog has a thick, brushy tail. (Con chó một cái đuôi dày .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brushy" thường được sử dụng trong văn viết mô tả, đặc biệt về cảnh quan thiên nhiên hoặc đặc điểm của động thực vật. Từ này mang tính chất hơi trang trọng hoặc văn chương hơn so với cách nói thông thường.
  • Trong văn học, "brushy" có thể được dùng thay thế cho "bosky" (một thuật ngữ văn chương hơn) để mô tả một nơi nhiều cây cối rậm rạp.
Biến thể từ gần giống
  • Brush (danh từ): bụi cây, bụi rậm; bàn chải.
  • Brushwood (danh từ): cành cây khô nhỏ; bụi rậm.
  • Thicket (danh từ): bụi rậm, lùm cây rậm (từ đồng nghĩa gần nhất với nghĩa chính của "brushy").
  • Shrubby (tính từ): nhiều cây bụi.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa " nhiều bụi rậm": overgrown, thicketed, bushy, woody.
  • Nghĩa " ": bristly, shaggy, coarse.
brushy

A deer cautiously steps through the brushy undergrowth.

tính từ
  1. như bàn chải lởm chởm
  2. nhiều bụi cây, rậm rạp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "brushy"