brash

/bræʃ/
danh từ
  1. đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ
  2. đống cành cây xén (hàng rào)
tính từ
  1. dễ vỡ, dễ gãy, giòn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hỗn láo, hỗn xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

brash
A brash young man loudly interrupts the speaker at a formal meeting.