buồn ngủ

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy muốn ngủ, cần ngủ: "buồn ngủ" trạng thái cơ thể mệt mỏi, mắt muốn nhắm lại nhu cầu đi vào giấc ngủ.
    • dấu hiệu của sự thiếu ngủ hoặc mệt mỏi: Thể hiện qua các biểu hiện như ngáp, mắt lim dim, khó tập trung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đêm qua tôi thức khuya nên sáng nay rất buồn ngủ.
    • Sau bữa trưa, nhiều người thường cảm thấy buồn ngủ.
    • Đừng lái xe khi bạn đang buồn ngủ, rất nguy hiểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Buồn ngủ quá": Nhấn mạnh mức độ rất muốn ngủ.
    • Làm việc cả ngày, tôi buồn ngủ quá!
  • "Buồn ngủ ": Diễn tả trạng thái buồn ngủ đến mức mệt mỏi, không còn sức.
    • Trẻ con chơi cả buổi chiều, tối về buồn ngủ .
Biến thể từ gần giống
  • Buồn ngủ gà ngủ gật (Thành ngữ): Chỉ trạng thái buồn ngủ đến mức đầu gật gù, không thể tỉnh táo.
  • Ngái ngủ (Tính từ): Cảm giác buồn ngủ, mệt mỏi ngay sau khi thức dậy.
    • Anh ấy vừa ngủ dậy nên vẫn còn ngái ngủ.
Từ đồng nghĩa
  • Buồn ngủ muốn ngủ có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh thông thường.
  • Sommeil (từ mượn gốc Pháp, dùng trong văn nói): "Anh ta đang lắm rồi."
Thành ngữ liên quan
  • Buồn ngủ gặp chiếu manh: (Thành ngữ) Chỉ sự may mắn, phù hợp khi đang cần thì gặp ngay cái đáp ứng nhu cầu ấy (như đang buồn ngủ thì gặp chiếu để nằm).
    • Anh định đi mua cái gối mới thì được tặng ngay một cái, đúng buồn ngủ gặp chiếu manh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "buồn ngủ"

buồn ngủ
Cậu bé buồn ngủ gật đầu trên bàn học.