buổi

noun
  1. Spell, length of time, time, period, moment
    • buổi giao thời
      a transitional period
    • buổi tối trong gia đình
      the vening time in the family
    • đi mất một buổi đường
      to travel a length of time on the road
    • ngày hai buổi đi làm
      to do two spells of work a day
    • nhớ buổi ra đi
      to remember the parting moment
    • buổi đực buổi cái
      day on day off, intermittently
    • đau ốm luôn cho nên đi học thất thường, buổi đực buổi cái
      because of frequent illness, he could not attend class regularly, only day on day off

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

buổi
Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng trên cánh đồng lúa.