buổi

  1. dt. 1. Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối: Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế-lữ) 2. Thời gian làm việc trong ngày: Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày (tng); Eo sèo mặt nước buổi đò đông (TrTXương), Vàng bạc giá, tôm theo buổi chợ (tng) 3. Lúc, thời : Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (-hoài); Cách tường phải buổi êm trời (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "buổi"

buổi
Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng trên cánh đồng lúa.