buckram

/'bʌkrəm/
danh từ
  1. vải thô hồ cứng (để bọc sách...)
  2. sự cứng đờ, sự cứng nhắc (thái độ)
  3. vẻ mạnh bề ngoài; vẻ cứng cỏi bề ngoài

Idioms

  • men in buckram; buckram men
    người không thật
tính từ
  1. hồ cứng (vải...)
  2. cứng nhắc
  3. làm ra bộ cứng cỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

buckram
The tailor uses buckram to stiffen the collar of a jacket.