buckram

/'bʌkrəm/
Học thuật
Thân thiện
buckram

The tailor uses buckram to stiffen the collar of a jacket.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vải thô hồ cứng: Một loại vải cotton thô, được tẩm hồ cứng, thường dùng trong việc đóng bìa sách hoặc để làm cứng một số phần quần áo.
    • Sự cứng nhắc, sự hình thức quá mức: Cách cư xử, thái độ quá cứng nhắc, nghiêm nghị thiếu tự nhiên.
    • Vẻ cứng cỏi bề ngoài: Vẻ ngoài có vẻ mạnh mẽ, kiên cố nhưng không thực sự như vậy.
  2. Tính từ:

    • Cứng nhắc, quá hình thức: Miêu tả một phong cách, thái độ hoặc cách cư xử quá nghiêm túc, cứng nhắc thiếu linh hoạt.
    • Được hồ cứng: (Dùng cho vải) đã được xử lý bằng hồ để trở nên cứng.
  3. Động từ:

    • Hồ cứng (vải): Làm cho vải trở nên cứng bằng cách tẩm hồ hoặc các chất liệu tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The old book was bound in durable buckram. (Cuốn sách được đóng bìa bằng vải bố hồ cứng bền chắc.)
    • His buckram of formality melted away when he saw his grandchildren. (Vẻ cứng nhắc hình thức của ông ấy tan biến khi ông nhìn thấy các cháu của mình.)
  • Tính từ:

    • She disliked his buckram manners at the party. ( ấy không thích cách cư xử cứng nhắc của anh ta tại bữa tiệc.)
  • Động từ:

    • The tailor buckramed the collar to give it a sharp shape. (Người thợ may hồ cứng cổ áo để tạo cho hình dáng sắc nét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Men in buckram / buckram men: Một thành ngữ (xuất phát từ kịch của Shakespeare) dùng để chỉ những người không thật, những nhân vật được bịa đặt ra.
    • His excuse was full of buckram men, none of whom we could verify. (Lời bào chữa của anh ta đầy rẫy những người không thật, không ai trong số họ chúng tôi có thể xác minh được.)
Biến thể từ gần giám
  • Stiffen (động từ): Làm cho cứng, có thể dùng theo nghĩa đen (vải) hoặc nghĩa bóng (thái độ).
  • Starchy (tính từ): Cứng nhắc, quá nghi thức (về cách cư xử), giống với nghĩa tính từ của "buckram".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vải): Coarse cloth, sized cloth.
  • Tính từ (tính cách): Stiff, formal, rigid, starchy, prim.
  • Động từ: Stiffen, size.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (tính cách): Informal, relaxed, natural, flexible.
buckram

The tailor uses buckram to stiffen the collar of a jacket.

danh từ
  1. vải thô hồ cứng (để bọc sách...)
  2. sự cứng đờ, sự cứng nhắc (thái độ)
  3. vẻ mạnh bề ngoài; vẻ cứng cỏi bề ngoài

Idioms

  • men in buckram; buckram men
    người không thật
tính từ
  1. hồ cứng (vải...)
  2. cứng nhắc
  3. làm ra bộ cứng cỏi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự