starchy

/stɑ:tʃt/ Cách viết khác : (starchy) /'stɑ:tʃi/
tính từ
  1. hồ bột, hồ cứng
  2. (nghĩa bóng) cứng nhắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "starchy"

starchy
The chef recommends eating starchy foods like potatoes and rice for energy.