stiff

/stif/
tính từ
  1. cứng, cứng đơ, ngay đơ
    • stiff collar
      cổ cứng
    • to lie stiff in death
      nằm chết cứng
    • a stiff leg
      chân bị ngay đơ
  2. cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng
    • a stiff denial
      sự từ chối kiên quyết; sự bác bỏ kiên quyết
    • a stiff resistance
      sự kháng cự kiên quyết
  3. cứng, nhắc, không tự nhiên
    • stiff movement
      cử động cứng nhắc
    • stiff manners
      bộ dạng không tự nhiên
    • stiff style
      văn phong không tự nhiên
  4. rít, không trơn
    • stiff hinge
      bản lề rít
  5. khó, khó nhọc, vất vả
    • stiff examination
      kỳ thi khó
    • a stiff slope
      dốc khó trèo
  6. hà khắc, khắc nghiệt
    • a stiff punishment
      sự trừng phạt khắc nghiệt
  7. cao (giá cả)
  8. nặng (rượu); mạnh (liều thuốc...)
  9. đặc, quánh
    • to beat the egg whites until stiff
      đánh lòng trắng trứng cho đến khi quánh lại
  10. (Ê-cốt) lực lượng

Idioms

  • to keep a stiff upper lip
    (xem) lip
  • to be bored stiff
    chán ngấy, buồn đến chết được
  • to be scared stiff
    sợ chết cứng
  • a stiff un
    nhà thể thao lão thành
danh từ
  1. (từ lóng) xác chết
  2. người không thể sửa đổi được
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vụng về thô kệch
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lang thang, ma cà bông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stiff"

stiff
A stiff breeze blows the leaves across the park.