budded

/'bʌdid/
Học thuật
Thân thiện
budded

The gardener noticed the rose bush had budded overnight.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã nảy chồi, đã ra nụ: Dùng để mô tả một cây cối, cành cây hoặc thực vật đã phát triển những chồi non hoặc nụ hoa mới. Từ này nhấn mạnh trạng thái đã hoàn thành của hành động "nảy chồi".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The budded branches signaled the arrival of spring. (Những cành cây đã ra nụ báo hiệu mùa xuân đang đến.)
    • We bought a budded rose bush for the garden. (Chúng tôi đã mua một bụi hoa hồng đã nảy chồi cho khu vườn.)
    • In early March, the trees are already budded. (Vào đầu tháng Ba, cây cối đã nảy chồi rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "budded out": (thường dùng trong văn chương hoặc mô tả) đã nở bung ra từ nụ, đã phát triển đầy đủ từ chồi.
    • By April, the willows had fully budded out. (Đến tháng , những cây liễu đã nở bung ra hết từ những nụ chồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bud (n): chồi, nụ.
    • A new bud appeared on the stem. (Một chồi non mới xuất hiện trên thân cây.)
  • Bud (v): nảy chồi, ra nụ.
    • The trees bud in the spring. (Cây cối nảy chồi vào mùa xuân.)
  • Budding (adj): đang nảy chồi, đang ra nụ; (nghĩa bóng) đang chớm nở, đang phát triển (tài năng, sự nghiệp).
    • The budding leaves are very tender. (Những chiếc đang chớm nở rất mềm mại.)
    • She is a budding artist. ( ấy một nghệ sĩ đang chớm nở.)
Từ đồng nghĩa
  • Sprouted: đã đâm chồi, đã nhú lên.
  • Germinated: đã nảy mầm (thường dùng cho hạt giống).
Từ trái nghĩa
  • Dormant: đang ngủ, không phát triển (về mùa đông).
  • Bare: trơ trụi, không hoặc chồi.
budded

The gardener noticed the rose bush had budded overnight.

tính từ
  1. đã nảy chồi, đã ra nụ

Từ gần giống