bodied

/'bɔdid/
tính từ
  1. thân thể ((thường) ở từ ghép)
    • able bodied
      ( thân thể) khoẻ mạnh; đủ tiêu chuẩn sức khoẻ (làm nghĩa vụ quân sự)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bodied"

bodied
A strong-bodied athlete lifts a heavy weight.