budget

/'bʌdʤit/
Học thuật
Thân thiện
budget

The family creates a weekly budget for groceries.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngân sách, ngân quỹ: Một kế hoạch chi tiết về thu chi tiền bạc trong một khoảng thời gian nhất định, thường một năm, của một cá nhân, gia đình, công ty hoặc chính phủ.
    • Khoản tiền được phân bổ: Một số tiền cụ thể được dành riêng cho một mục đích hoặc dự án cụ thể.
  2. Động từ:

    • Lập ngân sách, dự thảo ngân sách: Hành động lập kế hoạch chi tiết về cách thức sẽ tiêu tiền trong một khoảng thời gian tới.
    • Phân bổ ngân sách: Dành một khoản tiền cụ thể cho một mục đích cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The government announced its annual budget yesterday. (Chính phủ đã công bố ngân sách hàng năm của mình ngày hôm qua.)
    • We have a tight budget for our vacation this year. (Chúng tôi một ngân sách eo hẹp cho kỳ nghỉ năm nay.)
    • The project's budget is one million dollars. (Ngân sách của dự án một triệu đô la.)
  • Động từ:

    • It's important to budget carefully each month. (Việc lập ngân sách cẩn thận mỗi tháng rất quan trọng.)
    • The company budgets a large amount for research and development. (Công ty phân bổ một khoản ngân sách lớn cho nghiên cứu phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be on a budget": một giới hạn về số tiền có thể chi tiêu; phải chi tiêu tiết kiệm.

    • As students, we are always on a tight budget. ( sinh viên, chúng tôi luôn phải sống với ngân sách eo hẹp.)
  • "To balance the budget": Làm cho tổng thu nhập bằng hoặc lớn hơn tổng chi tiêu.

    • The mayor promised to balance the city's budget. (Thị trưởng hứa sẽ cân bằng ngân sách của thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Budgetary (tính từ): Thuộc về ngân sách.

    • There are strict budgetary controls in place. ( các biện pháp kiểm soát ngân sách nghiêm ngặt được áp dụng.)
  • Budgeter (danh từ): Người lập ngân sách.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Kế hoạch tài chính (financial plan), quỹ (fund), phân bổ (allocation).
  • Động từ: Lập kế hoạch chi tiêu (plan expenditures), phân bổ tiền bạc (allocate funds).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Budget for (something): Dự trù, lên kế hoạch chi tiêu cho một việc đó.
    • Did you budget for unexpected car repairs? (Bạn dự trù ngân sách cho việc sửa chữa xe hơi bất ngờ không?)
Thành ngữ liên quan
  • "To do something on a shoestring budget": Làm điều đó với rất ít tiền, ngân sách cực kỳ hạn hẹp.
    • They started the business on a shoestring budget. (Họ đã bắt đầu công việc kinh doanh với một ngân sách cực kỳ eo hẹp.)
budget

The family creates a weekly budget for groceries.

danh từ
  1. ngân sách, ngân quỹ
  2. túi (đầy), bao (đầy)
  3. (nghĩa rộng) đống, kho, khối
    • budget of news
      khối tin tức
nội động từ
  1. dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách
    • to budget for the coming year
      dự thảo ngân sách cho năm tới

Từ chứa "budget"

Từ có nhắc đến "budget"