chi

noun
  1. Limb, leg
    • hai chi trước của ngựa
      the forelegs of a horse
  2. Line of descent
    • cùng họ, nhưng khác chi
      to be of the same descent but by a different line, to be a collateral to (another)
    • địa chi
      Earth's Stem
  3. xem chữ chi
verb
  1. To spend (money from a fund, budget), to pay out, to disburse
    • tiền chi cho sản xuất
      spending on production
    • tăng thu giảm chi
      to increase the income, to cut down the spending (the outlay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chi
Một con ngựa đang phi nước đại trên thảo nguyên, hai chi trước của nó vươn dài về phía trước.