budget

/'bʌdʤit/
Học thuật
Thân thiện
budget

La famille discute du budget familial pour le mois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ngân sách: Một kế hoạch chi tiết về thu nhập chi tiêu dự kiến trong một khoảng thời gian nhất định (thườngmột năm) của một cá nhân, gia đình, tổ chức hoặc quốc gia.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le budget de l'État est discuté au Parlement. (Ngân sách Nhà nước được thảo luận tại Quốc hội.)
    • Nous devons établir un budget familial pour le mois prochain. (Chúng tôi phải lập ngân sách gia đình cho tháng tới.)
    • Ce projet dépasse notre budget. (Dự án này vượt quá ngân sách của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Boucler son budget": Cân đối ngân sách, làm sao cho thu chi bằng nhau.

    • La mairie a du mal à boucler son budget cette année. (Tòa thị chính gặp khó khăn trong việc cân đối ngân sách năm nay.)
  • "Être dans le budget": Nằm trong phạm vi ngân sách cho phép.

    • Le prix de cette voiture d'occasion est dans notre budget. (Giá của chiếc xe ô đã qua sử dụng này nằm trong ngân sách của chúng ta.)
  • "Budget serré/limite": Ngân sách eo hẹp/giới hạn.

    • Avec un budget serré, nous ne pouvons pas voyager loin. (Với ngân sách eo hẹp, chúng tôi không thể đi du lịch xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Budgétaire (tính từ): (thuộc về) ngân sách.

    • Une politique budgétaire (chính sách ngân sách).
  • Budgétivore (tính từ): Tiêu tốn nhiều ngân sách.

    • Un projet budgétivore (một dự án ngốn ngân sách).
Từ đồng nghĩa
  • Finance (danh từ giống cái): Tài chính (nghĩa rộng hơn, không chỉkế hoạch chi tiêu).
  • Prévision financière (cụm danh từ giống cái): Dự toán tài chính.
Các cụm từ liên quan
  • Présenter un budget: Trình bày/đệ trình một ngân sách.

    • Le ministre présente le budget au gouvernement. (Bộ trưởng trình bày ngân sách trước chính phủ.)
  • Voter le budget: Thông qua ngân sách (bằng cách bỏ phiếu).

    • L'assemblée a voté le budget à la majorité. (Hội đồng đã thông qua ngân sách với đa số phiếu.)
Thành ngữ liên quan
  • Gérer son budget au plus juste: Quảnngân sách một cách chặt chẽ, tiết kiệm nhất có thể.
    • Depuis qu'il est au chômage, il doit gérer son budget au plus juste. (Kể từ khi thất nghiệp, anh ấy phải quảnngân sách một cách hết sức chặt chẽ.)
budget

La famille discute du budget familial pour le mois.

danh từ giống đực
  1. ngân sách
    • Budget de l'Etat
      ngân sách Nhà nước
    • Budget familial
      ngân sách gia đình