bumpkinly

Adjective
  1. mộc mạc, quê mùa, quê kệch, tính chất tỉnh lẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

bumpkinly
A bumpkinly farmer stands awkwardly in the busy city square.