rustic

/'rʌstik/
tính từ
  1. mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch
  2. (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá)
  3. không đều (chữ viết)
danh từ
  1. người quê mùa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "rustic"

Từ có nhắc đến "rustic"

rustic
A family enjoys a rustic meal at a wooden farmhouse table.