burnished

Adjective
  1. được làm cho mượt, trơn, nhẵn sáng bóng bằng cách chà xát (hay như thể bằng cách chà xát)
  2. phản chiếu lấp lánh, óng ánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

burnished
The blacksmith admired the burnished surface of the newly finished shield.