shining

/'ʃainiɳ/
tính từ
  1. sáng, sáng ngời
  2. (nghĩa bóng) sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc
    • a shining example of bravery
      gương dũng cảm sáng ngời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

shining
The sun is shining brightly on the lake.