lustrous

/'lʌstrəs/
tính từ
  1. bóng, láng
  2. sáng, rực rỡ, chói lọi, huy hoàng, xán lạn, lộng lẫy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "lustrous"

lustrous
The artist painted the horse's lustrous coat in the sunlight.