burp

/bə:p/
Học thuật
Thân thiện
burp

A baby burps after drinking from a bottle.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Tiếng ợ, sự: Âm thanh hoặc hành động đẩy không khí từ dạ dày lên qua miệng một cách ồn ào.
  2. Nội động từ (thông tục):
    • : Hành động đẩy hơi từ dạ dày ra ngoài qua miệng, thường tạo ra âm thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The baby let out a loud burp after drinking milk. (Em bé phát ra một tiếngto sau khi uống sữa.)
    • Excuse my burp. (Xin lỗi tiếngcủa tôi.)
  • Nội động từ:
    • It's considered rude to burp loudly in public in many cultures. (Ợ to nơi công cộng bị coi bất lịch sự trong nhiều nền văn hóa.)
    • The soda made him burp. (Nước ngọt ga khiến anh ấy bị ợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to burp a baby": Vỗ lưng cho em béhơi sau khi .
    • Remember to burp the baby gently after each feeding. (Nhớ vỗ lưng cho em béhơi nhẹ nhàng sau mỗi lần .)
Biến thể từ gần giống
  • Belch (v/n): (từ trang trọng hơn một chút) ợ, tiếng ợ. Đây từ đồng nghĩa chính.
  • Eructation (n): (từ y học, rất trang trọng) sự ợ.
Từ đồng nghĩa
  • Belch: ợ (động từ), tiếng ợ (danh từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Burp up: ợ ra (thường dùng khi nói về trẻ sơ sinh ợ ra một ít sữa).
    • The baby sometimes burps up a little milk. (Đôi khi em bé ợ ra một chút sữa.)
burp

A baby burps after drinking from a bottle.

danh từ
  1. (từ lóng) sự
nội động từ
  1. (từ lóng) ợ
  2. (như) bur

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống