burp

/bə:p/
danh từ
  1. (từ lóng) sự
nội động từ
  1. (từ lóng) ợ
  2. (như) bur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

burp
A baby burps after drinking from a bottle.