bong
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Long ra, bong tróc ra từng mảng ở lớp ngoài: Chỉ hiện tượng lớp phủ, lớp bề mặt bị tách ra, bóc ra khỏi bề mặt chính.
- Búng cho quay tít: Hành động dùng tay búng, làm cho một vật (như con quay) quay tít.
Tính từ (trong một số tổ hợp từ):
- Trắng bong: Rất trắng, trắng tinh.
- Sạch bong: Rất sạch, sạch bong.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa bong tróc):
- Lớp sơn trên tường đã bong ra sau trận mưa lớn.
- Tờ giấy dán lâu ngày bị bong mép.
Động từ (nghĩa búng quay):
- Các em nhỏ đang chơi bong vụ (con quay) trước sân.
- Nó búng cái nắp chai cho nó bong.
Tính từ (trong tổ hợp):
- Quần áo được giặt sạch bong.
- Căn phòng được lau chùi trắng bong.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bong ra": Thường dùng để nhấn mạnh hành động tách rời hoàn toàn.
- Lớp vữa cũ bong ra để lộ ra gạch.
- "Bong tróc": Dùng để diễn tả tình trạng hư hỏng bề mặt một cách nghiêm trọng, bong thành nhiều mảng.
- Mặt đường bị bong tróc sau một mùa đông khắc nghiệt.
Biến thể và từ liên quan
- Bong bóng (danh từ): Vật hình cầu chứa khí, thường bằng chất dẻo mỏng hoặc xà phòng.
- Trẻ em thổi bong bóng xà phòng.
- Bong gân (danh từ): Tổn thương dây chằng do vận động quá mức hoặc sai tư thế.
- Anh ấy bị bong gân cổ chân khi chơi bóng.
- Bóc (động từ): Có nghĩa tương tự "bong" (nghĩa bong tróc), nhưng thường chỉ hành động chủ động.
- Bóc lớp vỏ cam.
Từ đồng nghĩa
- Tróc (động từ): Bong ra, lột ra (thường dùng cho lớp phủ bề mặt).
- Sơn bị tróc.
- Lột (động từ): Bóc tách lớp ngoài ra (mạnh hơn).
- Lột da.
- Búng (động từ): Động tác dùng ngón tay làm bật một vật đi (gần nghĩa với "bong" trong "bong vụ").
- Búng hạt đậu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Sạch bong sáng bóng: Nhấn mạnh sự sạch sẽ và sáng bóng đến mức hoàn hảo.
- Căn bếp được cọ rửa sạch bong sáng bóng.
- Trắng bong như tuyết: So sánh để chỉ màu trắng tinh khiết.
- Tấm vải mới trắng bong như tuyết.
- 1 đgt. Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài: Sơn bong từng mảng.
- 2 đgt. Búng cho quay tít: Bọn trẻ chơi bong vụ.