bong

  1. 1 đgt. Long ra, bóc ra từng mảnglớp ngoài: Sơn bong từng mảng.
  2. 2 đgt. Búng cho quay tít: Bọn trẻ chơi bong vụ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bong
Bọn trẻ chơi bong vụ trên sân gạch.