bong

Học thuật
Thân thiện
bong

Bọn trẻ chơi bong vụ trên sân gạch.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Long ra, bong tróc ra từng mảnglớp ngoài: Chỉ hiện tượng lớp phủ, lớp bề mặt bị tách ra, bóc ra khỏi bề mặt chính.
    • Búng cho quay tít: Hành động dùng tay búng, làm cho một vật (như con quay) quay tít.
  2. Tính từ (trong một số tổ hợp từ):

    • Trắng bong: Rất trắng, trắng tinh.
    • Sạch bong: Rất sạch, sạch bong.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa bong tróc):

    • Lớp sơn trên tường đã bong ra sau trận mưa lớn.
    • Tờ giấy dán lâu ngày bị bong mép.
  • Động từ (nghĩa búng quay):

    • Các em nhỏ đang chơi bong vụ (con quay) trước sân.
    • búng cái nắp chai cho bong.
  • Tính từ (trong tổ hợp):

    • Quần áo được giặt sạch bong.
    • Căn phòng được lau chùi trắng bong.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bong ra": Thường dùng để nhấn mạnh hành động tách rời hoàn toàn.
    • Lớp vữa bong ra để lộ ra gạch.
  • "Bong tróc": Dùng để diễn tả tình trạng hư hỏng bề mặt một cách nghiêm trọng, bong thành nhiều mảng.
    • Mặt đường bị bong tróc sau một mùa đông khắc nghiệt.
Biến thể từ liên quan
  • Bong bóng (danh từ): Vật hình cầu chứa khí, thường bằng chất dẻo mỏng hoặc phòng.
    • Trẻ em thổi bong bóng phòng.
  • Bong gân (danh từ): Tổn thương dây chằng do vận động quá mức hoặc sai tư thế.
    • Anh ấy bị bong gân cổ chân khi chơi bóng.
  • Bóc (động từ): Có nghĩa tương tự "bong" (nghĩa bong tróc), nhưng thường chỉ hành động chủ động.
    • Bóc lớp vỏ cam.
Từ đồng nghĩa
  • Tróc (động từ): Bong ra, lột ra (thường dùng cho lớp phủ bề mặt).
    • Sơn bị tróc.
  • Lột (động từ): Bóc tách lớp ngoài ra (mạnh hơn).
    • Lột da.
  • Búng (động từ): Động tác dùng ngón tay làm bật một vật đi (gần nghĩa với "bong" trong "bong vụ").
    • Búng hạt đậu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Sạch bong sáng bóng: Nhấn mạnh sự sạch sẽ sáng bóng đến mức hoàn hảo.
    • Căn bếp được cọ rửa sạch bong sáng bóng.
  • Trắng bong như tuyết: So sánh để chỉ màu trắng tinh khiết.
    • Tấm vải mới trắng bong như tuyết.
bong

Bọn trẻ chơi bong vụ trên sân gạch.

  1. 1 đgt. Long ra, bóc ra từng mảnglớp ngoài: Sơn bong từng mảng.
  2. 2 đgt. Búng cho quay tít: Bọn trẻ chơi bong vụ.