bồn

Học thuật
Thân thiện
bồn

Một bồn hoa nhỏ được trồng đầy hoa hồng đỏ và hoa cúc vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đựng, vật chứa: Vật dụng hình dạng như cái chậu lớn, thường làm bằng sứ, xi măng hoặc nhựa, dùng để chứa nước hoặc trồng cây cảnh.
    • Khoảng đất hình dạng nhất định: Khoảng đất được xây, đắp thành hình tròn, vuông hoặc dài để trồng cây, trồng hoa tại một vị trí cố định.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Chạy lồng lên: Hành động (thường của trâu, , ngựa) bất ngờ chạy nhanh, mất kiểm soát hoảng sợ hoặc hung hăng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà tắm mới lắp một chiếc bồn rửa mặt bằng sứ trắng. (Vật chứa)
    • Công viên nhiều bồn hoa rực rỡ sắc màu. (Khoảng đất trồng cây)
    • Cây cảnh được trồng trong bồn gốm rất đẹp. (Đồ đựng)
  • Động từ:

    • Nghe tiếng sét, con ngựa bồn thẳng ra cánh đồng. (Chạy lồng lên)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bồn chồn" (tính từ): Trạng thái lo lắng, không yên tâm, thường biểu hiện qua cử chỉ.
    • Anh ấy bồn chồn đợi kết quả thi.
  • "bồn bồn" (từ láy, danh từ): Chỉ một loại cây thủy sinh, hoặc dùng để diễn tả cảm xúc dâng trào.
    • Lòng tôi bồn bồn xúc động.
Biến thể từ liên quan
  • Bồn tắm (danh từ): Vật dụng chứa nước lớn để tắm.
    • Căn hộ bồn tắm nằm.
  • Bồn cầu (danh từ): Vật dụng vệ sinh trong nhà tắm.
    • Bồn cầu thông minh.
  • Bồn rửa (danh từ): Vật dụng chậu rửa, thường trong nhà bếp hoặc nhà tắm.
    • Bồn rửa bát đôi.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Chậu (danh từ): Đồ đựng tương tự nhưng thường nhỏ hơn.
  • Lu (danh từ): Đồ đựng lớn bằng sành, thường chứa nước.
  • Vại (danh từ): Đồ đựng cỡ trung bình.
  • Thùng (danh từ): Đồ đựng nhiều hình dáng, thường không dùng để trang trí.
  • Giàn (danh từ): Kết cấu để cây leo, khác với bồn khoảng đất trồng cây thấp.
Các cụm từ liên quan
  • Bồn hoa: Khoảng đất được quy hoạch để trồng các loại hoa.
    • Các bồn hoa ven đường được chăm sóc cẩn thận.
  • Bồn cây: Khoảng đất trồng cây (thân gỗ) cố định.
    • Bồn cây xanh mát trước sân nhà.
  • Bồn nước: Bể chứa nước kích thước lớn, thường đặt trên cao hoặc ngầm.
    • Kiểm tra bồn nước trên mái.
Lưu ý sử dụng
  • Nghĩa danh từ của bồn rất phổ biến trong đời sống.
  • Nghĩa động từ (bồn) ít phổ biến hơn, chủ yếu được dùng trong văn nói, phương ngữ hoặc văn chương miêu tả.
  • Khi dùng với nghĩa danh từ, bồn thường đi kèm với từ chỉ công dụng (như , ) để làm ý nghĩa.
bồn

Một bồn hoa nhỏ được trồng đầy hoa hồng đỏ và hoa cúc vàng.

  1. 1 d. 1 Đồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v.v., thường đặtnhững vị trí nhất định. 2 Khoảng đất đánh thành vầng để trồng cây, trồng hoa. Bồn cây mít. Bồn hoa.
  2. 2 đg. (ph.). (Trâu, , ngựa) lồng lên chạy. Con trâu cong đuôi bồn ra giữa đồng.