bồn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ đựng, vật chứa: Vật dụng có hình dạng như cái chậu lớn, thường làm bằng sứ, xi măng hoặc nhựa, dùng để chứa nước hoặc trồng cây cảnh.
- Khoảng đất có hình dạng nhất định: Khoảng đất được xây, đắp thành hình tròn, vuông hoặc dài để trồng cây, trồng hoa tại một vị trí cố định.
Động từ (phương ngữ):
- Chạy lồng lên: Hành động (thường của trâu, bò, ngựa) bất ngờ chạy nhanh, mất kiểm soát vì hoảng sợ hoặc hung hăng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà tắm mới lắp một chiếc bồn rửa mặt bằng sứ trắng. (Vật chứa)
- Công viên có nhiều bồn hoa rực rỡ sắc màu. (Khoảng đất trồng cây)
- Cây cảnh được trồng trong bồn gốm rất đẹp. (Đồ đựng)
Động từ:
- Nghe tiếng sét, con ngựa bồn thẳng ra cánh đồng. (Chạy lồng lên)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bồn chồn" (tính từ): Trạng thái lo lắng, không yên tâm, thường biểu hiện qua cử chỉ.
- Anh ấy bồn chồn đợi kết quả thi.
- "bồn bồn" (từ láy, danh từ): Chỉ một loại cây thủy sinh, hoặc dùng để diễn tả cảm xúc dâng trào.
- Lòng tôi bồn bồn xúc động.
Biến thể và từ liên quan
- Bồn tắm (danh từ): Vật dụng chứa nước lớn để tắm.
- Căn hộ có bồn tắm nằm.
- Bồn cầu (danh từ): Vật dụng vệ sinh trong nhà tắm.
- Bồn cầu thông minh.
- Bồn rửa (danh từ): Vật dụng có chậu rửa, thường trong nhà bếp hoặc nhà tắm.
- Bồn rửa bát đôi.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Chậu (danh từ): Đồ đựng tương tự nhưng thường nhỏ hơn.
- Lu (danh từ): Đồ đựng lớn bằng sành, thường chứa nước.
- Vại (danh từ): Đồ đựng cỡ trung bình.
- Thùng (danh từ): Đồ đựng có nhiều hình dáng, thường không dùng để trang trí.
- Giàn (danh từ): Kết cấu để cây leo, khác với bồn là khoảng đất trồng cây thấp.
Các cụm từ liên quan
- Bồn hoa: Khoảng đất được quy hoạch để trồng các loại hoa.
- Các bồn hoa ven đường được chăm sóc cẩn thận.
- Bồn cây: Khoảng đất trồng cây (thân gỗ) cố định.
- Bồn cây xanh mát trước sân nhà.
- Bồn nước: Bể chứa nước có kích thước lớn, thường đặt trên cao hoặc ngầm.
- Kiểm tra bồn nước trên mái.
Lưu ý sử dụng
- Nghĩa danh từ của bồn rất phổ biến trong đời sống.
- Nghĩa động từ (bồn) ít phổ biến hơn, chủ yếu được dùng trong văn nói, phương ngữ hoặc văn chương miêu tả.
- Khi dùng với nghĩa danh từ, bồn thường đi kèm với từ chỉ công dụng (như , ) để làm rõ ý nghĩa.
- 1 d. 1 Đồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v.v., thường đặt ở những vị trí nhất định. 2 Khoảng đất đánh thành vầng để trồng cây, trồng hoa. Bồn cây mít. Bồn hoa.
- 2 đg. (ph.). (Trâu, bò, ngựa) lồng lên chạy. Con trâu cong đuôi bồn ra giữa đồng.