bồn

  1. 1 d. 1 Đồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v.v., thường đặtnhững vị trí nhất định. 2 Khoảng đất đánh thành vầng để trồng cây, trồng hoa. Bồn cây mít. Bồn hoa.
  2. 2 đg. (ph.). (Trâu, , ngựa) lồng lên chạy. Con trâu cong đuôi bồn ra giữa đồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bồn"

bồn
Một bồn hoa nhỏ được trồng đầy hoa hồng đỏ và hoa cúc vàng.