byssus

byssus

A mussel attaches itself to a rock using its byssus.

Định nghĩa

Danh từ: - chân (của trai, ): "byssus" búi các sợi chắc khỏe một số loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ (như trai, vẹm) tiết ra để bám chặt vào bề mặt cố định ( dụ: đá, cọc gỗ).

dụ sử dụng
  • (Con vẹm sử dụng chân của để bám chặt vào các tảng đá.)
  • ( chân của một số loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ cực kỳ chắc chắn bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Không cách sử dụng nâng cao phổ biến ngoài ngữ cảnh sinh học hoặc ngư nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Byssal (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến chân.
    • The byssal threads of the mussel are secreted by a gland. (Các sợi chân của vẹm được tiết ra bởi một tuyến.)
Từ đồng nghĩa
  • Byssus thread (cụm danh từ): sợi chân.
  • Byssus fibers (cụm danh từ): sợi chân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ nào liên quan đến "byssus".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ nào liên quan đến "byssus".