bâu

  1. (arch.) col (d'habit)
  2. (từ địa phương) poche (de veston...)
  3. se poser
    • Máu chảy đến đâu , ruồi bâu đến đó (tục ngữ)
      jusque là où coule le sang, les mouches s'y posent
  4. se masser; s'agripper
    • Đám đông bâu chung quanh người điên
      la foule se masse autour du fou

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bâu
Một con ong bâu vào bông hoa hồng.