bêcheur

Học thuật
Thân thiện
bêcheur

Un bêcheur retourne la terre dans son jardin potager.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người xới đất bằng mai: Người lao động sử dụng dụng cụ gọi là "bêche" (cái mai) để xới, đào đất.
    • Người hay nói xấu: (Nghĩa bóng, thông tục) Người thói quen nói những điều không tốt, chê bai hoặc phỉ báng người khác sau lưng họ.
    • Người huênh hoang kênh kiệu: (Nghĩa bóng, thông tục) Người thái độ kiêu căng, tự phụ, thích khoe khoang về bản thân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon grand-père était un bêcheur dans sa jeunesse. (Ông tôi từngmột người xới đất bằng mai thời trẻ.)
    • Ne lui dis rien, c'est un vrai bêcheur, il va tout répéter en mal. (Đừng nói gì với hắn ta, hắn đúngmột kẻ hay nói xấu, hắn sẽ xuyên tạc mọi chuyện.)
    • Ce nouveau collègue est un bêcheur insupportable. (Người đồng nghiệp mới nàymột kẻ huênh hoang không chịu nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le bêcheur": Tỏ ra huênh hoang, làm bộ làm tịch.
    • Arrête de faire le bêcheur, personne n'est impressionné. (Thôi đi, đừng làm bộ làm tịch nữa, không ai bị ấn tượng đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bêche (n.f): Cái mai, dụng cụ để đào/xới đất. (Đâydanh từ gốc tạo ra "bêcheur").
  • Bêcher (v.t): 1. (Nghĩa đen) Xới đất bằng mai. 2. (Nghĩa bóng, thông tục) Chỉ trích, nói xấu ai đó.
    • Il passe son temps à bêcher ses voisins. (Hắn ta dành thời gian để nói xấu hàng xóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "người hay nói xấu": (người vu khống, nói xấu), (người nói xấu), (người hay chỉ trích).
  • Pour "người huênh hoang": (kẻ thích thể hiện), (kẻ kiêu ngạo), (kẻ tự phụ).
Thành ngữ liên quan
  • Être connu comme un bêcheur: Nổi tiếngmột kẻ hay nói xấu/huênh hoang.
    • Dans le quartier, il est connu comme un bêcheur. (Trong khu phố, hắn nổi tiếngmột kẻ hay nói xấu.)
bêcheur

Un bêcheur retourne la terre dans son jardin potager.

danh từ giống đực
  1. người xới đất bằng mai
  2. người hay nói xấu
  3. người huênh hoang kênh kiệu