bûcheur

Học thuật
Thân thiện
bûcheur

Un étudiant bûcheur prépare ses examens à la bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thân mật):
    • Người học gạo; người làm việc không nghỉ tay: Chỉ một người học tập hoặc làm việc rất chăm chỉ, cần mẫn, thường với cường độ cao trong thời gian dài.
  2. Tính từ (thân mật):
    • Học gạo; làm việc không nghỉ tay: Dùng để miêu tả ai đó hoặc phong cách làm việc/học tập rất chăm chỉ, cần cù.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • C'est un vrai bûcheur, il passe ses soirées à la bibliothèque. (Anh ấy đúngmột người học gạo, anh ấy dành cả buổi tốithư viện.)
    • Pour réussir ce projet, il nous faut des bûcheurs. (Để hoàn thành dự án này, chúng ta cần những người làm việc không nghỉ tay.)
  • Tính từ:
    • Elle est très bûcheuse, elle mérite sa réussite. ( ấy rất chăm chỉ học gạo, ấy xứng đáng với thành công của mình.)
    • Une équipe bûcheuse a terminé le travail avant la date limite. (Một đội ngũ làm việc không nghỉ tay đã hoàn thành công việc trước hạn chót.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này nguồn gốc từ danh từ "bûche" (khúc củi), gợi ý hình ảnh một người cặm cụi, chăm chỉ như đang đốn củi. mang sắc thái thân mật, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết không trang trọng.
  • Có thể dùng để khen ngợi sự chăm chỉ nhưng đôi khi cũng hàm ý chê bai về một lối sống hoặc cách làm việc quá máy móc, chỉ biết cần cù thiếu sáng tạo.
Biến thể từ gần giống
  • Bûcher (động từ, thân mật): Học gạo, làm việc cật lực.
    • Il a bûché toute la nuit pour son examen. ( đã học gạo cả đêm cho kỳ thi.)
  • Travailleur / Travailleuse (danh từ/tính từ): Người lao động/chăm chỉ (nghĩa rộng trung lập hơn).
  • Bosser / Bosseur (động từ/danh từ, thân mật): Làm việc chăm chỉ / Người làm việc chăm chỉ (từ lóng, phổ biến).
Từ đồng nghĩa
  • Forcené du travail: Người cuồng công việc.
  • Bosseur (thân mật): Người làm việc chăm chỉ.
  • Travailleur acharné: Người lao động cật lực.
Từ trái nghĩa
  • Fainéant / Paresseux: Kẻ lười biếng.
  • Fleuriste (lóng, châm biếm): Người chỉ làm việc cho , không chăm chỉ.
bûcheur

Un étudiant bûcheur prépare ses examens à la bibliothèque.

danh từ
  1. (thân mật) người học gạo; người làm không nghỉ tay
tính từ
  1. (thân mật) học gạo; làm việc không nghỉ tay