bên

  1. côté
    • Bên phải
      côté droit
    • Mọi bên
      de tous côtés
    • Người họ bên mẹ
      parent du côté maternel
  2. partie
    • Các bên tham chiến
      les parties belligérantes
    • Hai bên trong một hợp đồng
      les deux parties d'un contrat
  3. latéral
    • Cửa bên
      porte latérale
    • Phụ âm bên
      (ngôn ngữ học) consonne latérale
    • Mặt bên của một lăng trụ
      face latérale d'un prisme
  4. voisin
    • Nhà bên
      maison voisine
    • Làng bên
      village voisin
  5. à côté de
    • Đứng bên người bạn
      se tenir à côté d'un ami
  6. chez
    • Bên tôi
      chez ma grand-mère
  7. au bord
    • Bên đường
      au bord du chemin
    • Bên sông
      au bord de la rivière
    • ba bề bốn bên
      de toutes parts
    • bên cha cũng kính bên mẹ cũng vái (tục ngữ)
      ménager la chèvre et le chou

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bên"

bên
Một con thuyền nhỏ đang đậu bên bờ sông.