bèn

  1. alors; sur ce; là-dessus
    • Em bé chỉ đường cho anh ấy , anh ấy bèn quay lại
      l'enfant lui indique le chemin, alors il fait un demi-tour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bèn"

bèn
Thấy trời mưa, cô bé bèn mở chiếc ô màu vàng.