bon

  1. rouler
    • Xe đạp bon trên đường
      la bicyclette roule sur la route
  2. filer d'un trait
    • Không đợi chồng , chị bon luôn về nhà (Ngô Tất Tố)
      sans attendre son mari, elle file d'un trait à la maison
  3. régulièrement et rapidement
    • Xe đi rất bon
      voiture qui avance régulièrement et rapidement
    • bon bon
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bon
Chiếc ô tô mới bon rất êm trên đường cao tốc.