bươu

  1. tuméfié; qui se fait une bosse
    • Bươu đầu
      tête tuméfiée
    • Ngã bươu trán
      se faire une bosse au front en tombant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bươu
Một con ếch có cái bươu lớn ở dưới cổ.