bướu

Học thuật
Thân thiện
bướu

Một con lạc đà đứng trên sa mạc với cái bướu to trên lưng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khối u, cục thịt thừa nổi to lên trên cơ thể người hoặc động vật: Chỉ một phần cơ thể phình to bất thường, có thể lành tính hoặc ác tính.
    • Chỗ lồi lên, phình to trên thân cây, khúc gỗ: Chỉ phần gồ ghề, không đều, nhô ra từ bề mặt của thân cây hoặc gỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con lạc đà cái bướu to trên lưng để dự trữ năng lượng.
    • Bác sĩ nghi ngờ cục nổicổ một cái bướu cần phải kiểm tra.
    • Người thợ mộc phải đẽo bỏ những cái bướu trên thân gỗ để bề mặt phẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bướu cổ": Chỉ tình trạng tuyến giáp phình to, có thể nhìn thấy vùng cổ.
    • ấy bị bướu cổ nên phải điều trị lâu dài.
  • "nổi bướu": Hình thành hoặc xuất hiện một khối u.
    • Sau va đập, chân anh ta nổi bướu lên một cục.
Biến thể từ gần giờng
  • Bướu thịt (danh từ): Khối u lành tính làm bằng mềm.
  • Bướu xương (danh từ): Khối u hoặc chỗ phát triển bất thường trên xương.
  • U bướu (danh từ): Từ ghép chung chỉ các khối u, thường dùng trong y học.
Từ đồng nghĩa
  • U: Khối tăng sinh bất thường trong cơ thể.
  • Bọng: Chỗ sưng phồng lên chứa dịch (thường nhỏ hơn khác bản chất với bướu).
  • Mắt gỗ: Chỗ lồi lên, mấu trên thân cây (nghĩa tương đồng khi nói về gỗ).
Thành ngữ liên quan
  • " lưng, nổi bướu": Thành ngữ mô tả dáng vẻ xấu xí, dị dạng hoặc gánh nặng tinh thần, thể chất.
    • Lo lắng quá nhiều khiến anh ta như lưng, nổi bướu.
bướu

Một con lạc đà đứng trên sa mạc với cái bướu to trên lưng.

  1. dt. 1. U nổi to trên thân thể: nổi bướu bướu lạc đà. 2. Chỗ lồi to trên thân gỗ: đẽo bướu gỗ.