bảo

Học thuật
Thân thiện
bảo

Bà bảo cháu trai mang sách đến cho bà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói, nói với: Dùng để truyền đạt một lời nói, một thông tin, một ý kiến cho người khác, thường với người ngang hàng hoặc người dưới.
    • Bảo, dặn , chỉ bảo: Nói cho người khác biết điều cần làm, để họ phải nghe theo thực hiện.
    • (Khẩu ngữ) Ai bảo: Dùng để chỉ nguyên nhân, lý do dẫn đến một kết quả không mong muốn, thường mang sắc thái trách móc, "đáng đời".
dụ sử dụng
  • Động từ (Nói, truyền đạt):
    • Ai bảo anh thế? (Ai nói với anh như vậy?)
    • Trâu ơi ta bảo trâu này... (Trâu ơi, ta nói với trâu này...)
  • Động từ (Dặn , ra lệnh):
    • Bảo làm nấy. (Nghe lời dặn thì làm nấy.)
    • Bảo lại. (Hãy nói/bảo lại.)
  • Cụm từ (Ai bảo - Khẩu ngữ):
    • Thi hỏng phải, ai bảo lười học. (Thi trượt đáng đời, tại lười học ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bảo cho": Nói cho biết, báo cho biết, thường về một điều quan trọng hoặc một lời khuyên.
    • Bảo cho biết bố sẽ đến. (Nói cho biết bố sẽ đến.)
  • "Bụng bảo dạ": Tự nhủ thầm với chính mình, tự suy nghĩ trong lòng.
    • Anh ấy bụng bảo dạ phải cố gắng hơn. (Anh ấy tự nhủ thầm phải cố gắng hơn.)
  • "Đóng cửa bảo nhau": (Thành ngữ) Chỉ việc trao đổi, khuyên bảo nhau trong phạm vi riêng tư, gia đình, không để người ngoài biết.
Biến thể từ gần giống
  • Bảo ban (động từ): Khuyên bảo, dạy dỗ một cách ân cần, thường người lớn tuổi với người nhỏ tuổi.
    • Cha mẹ luôn bảo ban con cái.
  • Bảo dưỡng (động từ): Giữ gìn, chăm sóc để duy trì trạng thái tốt (thường dùng cho máy móc, thiết bị).
  • Bảo lãnh (động từ): Cam đoan, đứng ra chịu trách nhiệm cho ai đó.
Từ đồng nghĩa
  • Nói: Truyền đạt bằng lời nói.
  • Dặn: Nói để người khác nhớ làm theo.
  • Khuyên: Đưa ra lời khuyên bảo, góp ý.
  • Báo: Cho biết một thông tin, tin tức.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Bảo trợ (động từ): Giúp đỡ, che chở, hỗ trợ về tài chính hoặc tinh thần.
  • Bảo vệ (động từ): Che chở, giữ gìn an toàn.
Thành ngữ liên quan
  • Gọi dạ, bảo vâng: Chỉ thái độ ngoan ngoãn, vâng lời tuyệt đối.
  • Ai không đi thì bảo?: (Khẩu ngữ, hàm ý hăm dọa) Câu nói thách thức, ý nếu ai không nghe lời thì sẽ gặp hậu quả.
bảo

Bà bảo cháu trai mang sách đến cho bà.

  1. đg. 1 Nói ra điều đó với người ngang hàng hay người dưới. Bảo sao nghe vậy. Ai bảo anh thế? Trâu ơi ta bảo trâu này... (cd.). Ai không đi thì bảo? (kng.; hàm ý hăm doạ). 2 Nói cho biết để phải theo đó làm. Bảo làm nấy. Gọi dạ, bảo vâng. Bảo lại.