bập

  1. Thudding noise
    • chém bập một nhát vào cây chuối
      to give a banana stem a thudding blow with a knife
verb
  1. To strike deep
    • lưỡi cuốc bập xuống đất
      the hoe's blade struck deep into the ground
  2. To slide fast
    • bập vào cờ bạc rượu chè
      to slide fast into gambling and drinking

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bập
Người nông dân bập lưỡi cuốc xuống đất.