bị

  1. 1 d. Đồ đựng đan bằng cói hay lác, quai xách. Bị gạo.
  2. 2 I đg. Từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của việc không hay, hoặc là đối tượng của động tác, hành vi không lợi đối với mình. Bị tai nạn. Bị mất cắp. Nhà bị dột. Bị người ta chê cười.
  3. II d. (kết hợp hạn chế). Bên (nói tắt). Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tng.). Xui nguyên giục bị*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bị
Người nông dân xách một bị lúa trên vai.