bị

noun
  1. sack; bag
    • bị gạo
      a rice bag
verb
  1. To be, -ed
    • bị thương
      to be wounded
    • dân tộc bị áp bức
      an oppressed people
  2. To be subjected to, to be victim of
    • bị tai nạn
      to be victim of an accident
    • bị mất cắp
      to be victim of a theft
    • bị người ta chê cười
      to be subjected to public sneer, to be a laughing stock

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bị
Người nông dân xách một bị lúa trên vai.