bỗng

Học thuật
Thân thiện
bỗng

Trời bỗng trở lạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • rượu hoặc rau cỏchua làm thức ăn cho lợn: Chỉ phần cặn bã còn lại sau khi nấu rượu, hoặc thức ăn đượclên men để nuôi gia súc.
    • Giấm làm từ rượu: Một loại giấm được sản xuất từ của rượu nếp.
  2. Tính từ:

    • Nhẹ nhàng, có thể đưa lên cao một cách dễ dàng: (Cách dùng hạn chế, thường kết hợp trong một vài tổ hợp cố định).
  3. Phó từ:

    • Một cách đột ngột, bất ngờ, không lường trước được: Dùng để diễn tả một hành động, sự việc xảy ra một cách tự nhiên nhanh chóng, nằm ngoài dự tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà tôi thườngbỗng chua để nuôi lợn.
    • Giấm bỗng vị chua thanh, rất đặc trưng.
  • Tính từ:

    • Chiếc khô nhẹ bỗng bay lên cao. (Cách dùng trong tổ hợp "nhẹ bỗng").
  • Phó từ:

    • Đang nắng, trời bỗng đổ mưa.
    • ấy bỗng im lặng, không nói thêm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bỗng chốc": (Phó từ) Một cách rất nhanh, trong khoảnh khắc, nhấn mạnh tính bất ngờ đột ngột.

    • Mọi chuyện thay đổi bỗng chốc.
  • "Bỗng dưng": (Phó từ) Một cách tự nhiên không nguyên nhân rõ ràng, bất thình lình.

    • Anh ta bỗng dưng tức giận.
Biến thể từ gần giống
  • Bỗng : (Danh từ) Chỉ chung phần , cặn (thường từ rượu).
  • Bỗng nhiên: (Phó từ) Đồng nghĩa với "bỗng", diễn tả sự việc xảy ra đột ngột.
    • Cậu bỗng nhiên khóc toáng lên.
Từ đồng nghĩa
  • Đột nhiên: (Phó từ) Một cách bất thình lình, không báo trước.
  • Thình lình: (Phó từ) Một cách đột ngột, bất ngờ.
  • Chợt: (Phó từ) Diễn tả ý nghĩ, cảm xúc, hành động đến một cách bất ngờ nhanh chóng.
Từ trái nghĩa
  • Từ từ: (Phó từ) Một cách chậm rãi, chủ ý.
  • Dần dần: (Phó từ) Một cách từng bước, theo trình tự.
Thành ngữ liên quan
  • Nhẹ bỗng: (Thành ngữ) Rất nhẹ, cảm giác như có thể bay lên được.
    • Nghe tin vui, lòng tôi nhẹ bỗng.
bỗng

Trời bỗng trở lạnh.

  1. 1 d. rượu hoặc rau cỏchua làm thức ăn cho lợn. Bỗng rượu. Ủ bỗng chua nuôi lợn. Giấm bỗng (làm bằng của rượu nếp).
  2. 2 t. (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng. Nhẹ bỗng*.
  3. 3 p. (thường dùng phụ trước đg.). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên không ngờ, không lường trước được. Trời bỗng trở lạnh. Bỗng tiếng kêu cứu.