bỗng

  1. 1 d. rượu hoặc rau cỏchua làm thức ăn cho lợn. Bỗng rượu. Ủ bỗng chua nuôi lợn. Giấm bỗng (làm bằng của rượu nếp).
  2. 2 t. (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng. Nhẹ bỗng*.
  3. 3 p. (thường dùng phụ trước đg.). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên không ngờ, không lường trước được. Trời bỗng trở lạnh. Bỗng tiếng kêu cứu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bỗng
Trời bỗng trở lạnh.