bòng

  1. 1 dt. 1. Cây cùng họ bưởi, quả to, cùi dày, vị chua: Nhà mấy cây bòng. 2. Quả bòng: mua phải bòng, không phải bưởi đâu.
  2. 2 dt. Túi vải dùng để lọc bột nước hoặc đựng quần áo: mượn cái bao bòng bột mang bòng đi đường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bòng
Nhà có mấy cây bòng sai trĩu quả.