bới

Học thuật
Thân thiện
bới

Mẹ bới một bát cơm trắng cho con.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Gạt, xới, đào những vậttrên bề mặt để tìm thứ đó bên dưới: Hành động dùng tay, chân hoặc công cụ để đào bới, lật tìm.
    • Gợi lại, moi móc những chuyện xấu, lỗi lầm người khác muốn che giấu: Hành động cố ý nhắc đến hoặc phát hiện những điều không hay đã qua.
    • (Thông tục) Réo tên, chửi bới cha mẹ hoặc tổ tiên của người khác: Một hình thức lăng mạ, xúc phạm nặng nề.
  2. Động từ:

    • Xới cơm từ nồi ra bát: Hành động dùng đũa hoặc thìa để lấy cơm.
    • Đem thức ăn (thường cơm) đi xa để ăn: Chuẩn bị phần ăn mang theo.
  3. Động từ:

    • Búi, vấn tóc lên thành một búi gọn gàng: Hành động bới tóc.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):

    • Con đang bới đống rác tìm giun. (Con đang bới đống rác để tìm giun.)
    • Đừng bới chuyện của anh ấy ra nữa. (Đừng moi chuyện của anh ấy ra nữa.)
  • Động từ (Nghĩa 2):

    • Chị bới cho em một bát cơm nhé. (Chị xới cho em một bát cơm nhé.)
    • Mẹ bới cơm cho con mang đi làm. (Mẹ chuẩn bị cơm cho con mang đi làm.)
  • Động từ (Nghĩa 3):

    • cụ ngồi bới tóc trước gương. ( cụ ngồi búi tóc trước gương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bới lông tìm vết": Cố tình tìm kiếm, phát hiện những khuyết điểm, sai sót rất nhỏ của người khác.

    • Anh ta thói quen bới lông tìm vết, khiến đồng nghiệp khó chịu. (Anh ta thói quen bới lông tìm vết, khiến đồng nghiệp khó chịu.)
  • "bới bèo ra bọ": Làm cho chuyện nhỏ nhặt, đơn giản trở nên rắc rối, phức tạp; hay gây sự, sinh chuyện.

    • Chuyện nhỏ thôi, đừng bới bèo ra bọ. (Chuyện nhỏ thôi, đừng bới bèo ra bọ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bới móc (động từ): Hành động tìm kiếm, moi móc những điều riêng tư, xấu xa của người khác.

    • Thói quen bới móc đời không nên. (Thói quen bới móc đời không nên.)
  • Xới (động từ): Có nghĩa tương tự "bới" khi nói về việc lật, đảo vật chất (như xới đất) hoặc xới cơm.

    • Bác nông dân đang xới đất. (Bác nông dân đang xới đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Đào bới (động từ): Đào, xới lên để tìm kiếm.
  • Moi móc (động từ): Cố tình khơi ra, tìm ra những chuyện riêng tư, không hay.
Thành ngữ liên quan
  • "Chó cắn áo rách" / "Bới rác tìm vàng": Các thành ngữ sắc thái tương phản, một chỉ việc làm trầm trọng hóa điều xấu, một chỉ việc tìm kiếm giá trị trong chỗ tưởng nhưgiá trị. Tuy nhiên, "bới bèo ra bọ" thành ngữ trực tiếp phổ biến nhất liên quan đến động từ "bới".
bới

Mẹ bới một bát cơm trắng cho con.

  1. 1 đgt. 1. Gạt những vậttrên để tìm những lấpdưới: Trấu trong nhà để ai bới (cd). Bới đống rác 2. Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu: hay còn bới việc ấy ra 3. Réo tên cha mẹ người ta ra chửi (thtục): Hàng xóm với nhau bới nhau như thế ư?.
  2. 2 đgt. 1. Xới cơm: Bới một bát đầy 2. Đem cái ăn đi xa nhà: Mẹ đã bới cho con một nắm cơm với muối vừng.
  3. 3 đgt. Như búi (trong búi tóc): Con bới tóc cho mẹ.