cào

  1. 1 I. dt. Dụng cụ răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, rơm rác: lấy cào san đất. II. đgt. 1. Dùng cào để san bằng, làm cỏ, rơm rác: cào cỏ cào cho bằng. 2. (Các vật nhọn) móc vào kéo trên bề mặt, làm rách toạc: Gai cào áo rách Chơi bời thế nào để chúng nó cào vào mặt.
  2. 2 dt. Tên một kiểu đánh bài: đánh bài cào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cào
Một người nông dân dùng cái cào để san bằng đất trong vườn.