cáo già

  1. (khẩu ngữ) Foxy, cunning, tricky

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cáo già"

cáo già
Ông ấy là một cáo già trong làng chính trị, khó ai có thể lừa được ông.