cân đo

  1. poids et mesure
    • Viên thẩm tra cân đo
      vérificateur des poids et mesure

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cân đo"

cân đo
Người bán hàng cẩn thận cân đo từng mớ rau trước khi giao cho khách.