célébrer

ngoại động từ
  1. làm lễ; cử hành
    • Célébrer un mariage
      làm lễ cưới
    • les jeux olympiques sont célérés tous les quatre ans
      hội thế vận cứ bốn năm được cử hành một lần
  2. ca tụng, biểu dương
    • Célébrer un héros
      ca tụng một vị anh hùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "célébrer"