ravaler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nuốt lại: Hành động đưa một thứ đó đã lên tới miệng hoặc cổ họng trở xuống dạ dày.
    • Nuốt, cầm, nhịn: (Nghĩa bóng) Kiềm chế, không biểu lộ một cảm xúc hoặc ý kiến mạnh mẽ.
    • Trát lại, hoàn thiện mặt ngoài: (Xây dựng) Làm mới hoặc sửa chữa lớp mặt ngoài của một bức tường hoặc công trình.
    • Đốn, chặt sát: (Nông nghiệp) Cắt tỉa cành cây rất ngắn.
    • San: (Nông nghiệp) Làm cho bề mặt đất trở nên bằng phẳng.
    • Đào sâu thêm: (Ngành mỏ) Mở rộng hoặc đào sâu hơn một đường hầm hoặc giếng mỏ.
    • Bạt, phạt, đẽo: (Kỹ thuật) Làm cho bề mặt một vật liệu trở nên phẳng hoặc nhẵn bằng cách cắt bớt đi.
    • Làm giảm giá, dìm: (Nghĩa bóng) Hạ thấp giá trị hoặc uy tín của ai đó hoặc điều đó.
  2. Nội động từ:

    • Di cư xuôi dòng: (Về ) Di chuyển từ thượng nguồn xuống hạ nguồn của một dòng sông.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a ravaler son café trop chaud. (Anh ấy phải nuốt lại ly phê quá nóng.)
    • Elle a ravalé ses larmes et a souri. ( ấy nuốt nước mắt mỉm cười.)
    • Nous allons faire ravaler la façade de l'immeuble. (Chúng tôi sẽ cho trát lại mặt tiền của tòa nhà.)
    • Le jardinier ravale les haies au printemps. (Người làm vườn đốn tỉa các hàng rào cây vào mùa xuân.)
    • Il ne supporte pas qu'on ravale ses compétences. (Anh ta không chịu được việc người khác dìm giá trị năng lực của mình.)
  • Nội động từ:

    • Le saumon ravale vers l'océan après la reproduction. ( hồi di cư xuôi dòng về phía đại dương sau khi sinh sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ravaler sa fierté": Nuốt niềm kiêu hãnh, chấp nhận làm điều đó khiến mình cảm thấy mất mặt.
    • Il a ravaler sa fierté pour lui demander de l'aide. (Anh ta phải nuốt niềm kiêu hãnh để nhờ ấy giúp đỡ.)
  • "Ravaler ses paroles": Nuốt lời, rút lại lời đã nói (thường xấu hổ hoặc bị bắt buộc).
    • Devant les preuves, il a été obligé de ravaler ses paroles. (Trước các bằng chứng, anh ta buộc phải nuốt lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Ravalement (danh từ): Hành động trát lại, sửa chữa mặt ngoài; sự kiềm chế, nuốt (nghĩa bóng).
    • Le ravalement de l'immeuble est obligatoire tous les dix ans. (Việc trát lại mặt ngoài tòa nhàbắt buộc mười năm một lần.)
  • Avaler (ngoại động từ): Nuốt (nghĩa đen). "Ravaler" thường mang sắc thái nuốt hoặc nuốt một cách khó khăn.
Từ đồng nghĩa
  • Refouler: Kìm nén, đè nén (cảm xúc).
  • Réprimer: Nén, kiềm chế.
  • Refaire: Làm lại, sửa chữa (mặt tiền).
  • Tailler: Cắt tỉa (cây cối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ravaler de (cổ, ít dùng): Cảm thấy xấu hổ, tủi nhục điều .
    • Il ravale de cette humiliation. (Hắn cảm thấy tủi nhục sự sỉ nhục đó.)
Thành ngữ liên quan
  • Ravaler son venin: Nuốt nọc độc của mình, tức là phải kiềm chế cơn giận dữ hoặc lời lẽ độc địa.
    • Contrarié, il a ravaler son venin et se taire. (Bực bội, hắn phải nuốt nọc độc của mình im miệng.)
ngoại động từ
  1. nuốt lại
    • Ravaler sa salive
      nuốt lại nước bọt
  2. (nghĩa bóng) nuốt, cầm, nhịn
    • Ravaler sa colère
      nuốt giận
  3. (xây dựng) trát lại (tường...)
  4. (xây dựng) hoàn thiện mặt ngoài (ngôi nhà)
  5. (nông nghiệp) đốn, chặt sát (cành cây)
  6. (nông nghiệp) san
    • Ravaler la terre
      san đất
  7. (ngành mỏ) đào sâu thêm (giếng )
  8. (kỹ thuật) bạt, phạt, đẽo
  9. (nghĩa bóng) làm giảm giá, dìm
    • Ravaler le mérite d'autrui
      dìm giá trị người khác
nội động từ
  1. di cư xuôi dòng ()