déprécier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm sụt giá, làm mất giá: Hành động khiến một thứ gì đó (thường là tiền tệ, tài sản) giảm giá trị về mặt tài chính hoặc vật chất.
- Gièm pha, dè bỉu, coi thường: Hành động hạ thấp giá trị, phẩm chất, tầm quan trọng của một người, một vật hoặc một ý tưởng bằng lời nói hoặc thái độ.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- L'inflation déprécie le papier monnaie. (Nạn lạm phát làm sụt giá tiền giấy.)
- Il ne faut pas déprécier le travail des autres. (Không nên coi thường công việc của người khác.)
- Ce critique a tendance à déprécier systématiquement les jeunes artistes. (Nhà phê bình này có xu hướng gièm pha một cách có hệ thống các nghệ sĩ trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Se déprécier" (Động từ phản thân): Tự mất giá, tự giảm giá trị.
- Une voiture se déprécie avec le temps. (Một chiếc xe ô tô tự mất giá theo thời gian.)
- Il a tendance à se déprécier constamment. (Anh ấy có xu hướng luôn tự hạ thấp bản thân.)
Biến thể và từ gần giống
- Dépréciateur (danh từ giống đực), Dépréciatrice (danh từ giống cái): Người hay gièm pha, coi thường.
- Dépréciatif (tính từ): Có tính chất gièm pha, coi thường.
- Un commentaire dépréciatif. (Một nhận xét có tính chất coi thường.)
- Dépréciation (danh từ giống cái): Sự sụt giá, sự giảm giá trị; lời gièm pha.
Từ đồng nghĩa
- Dévaluer: Phá giá, làm mất giá (thường dùng cho tiền tệ).
- Dénigrer: Bôi nhọ, phỉ báng.
- Déconsidérer: Làm mất uy tín, coi thường.
- Mépriser: Khinh thường, coi rẻ.
Từ trái nghĩa
- Apprécier: Đánh giá cao, tăng giá.
- Valoriser: Nâng cao giá trị, đề cao.
- Estimer: Quý trọng, ước tính giá trị cao.
ngoại động từ
- làm sụt giá, làm mất giá
- L'inflation déprécie le papier monnaienạn lạm phát làm sụt giá tiền giấy
- gièm pha, dè bỉu
- L'envieux déprécie les vertus qu'il n'a paskẻ ghen tị gièm pha những đức tính nó không có