cưỡng

  1. 1 dt. Chim sáo sậu: Một con cưỡng mắc vào lưới của anh ta.
  2. 2 đgt. Chống lại: Con cưỡng cha mẹ trăm đường con (cd); Buồn ngủ tưởng không còn cưỡng nổi (NgVBổng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cưỡng
Một con cưỡng đang đậu trên cành cây và hót.