cảm động

  1. s'émouvoir; être ému; être touché
    • Cảm động trước cái chết thảm thương ấy
      s'émouvoir devant cette mort tragique
    • Cảm động rơi nước mắt
      être ému jusqu'aux larmes
    • Tôi rất cảm động trước mối thiện cảm ấy
      je suis très touché de cette sympathie
  2. émouvant; touchant
    • Lời nói cảm động
      paroles émouvantes; paroles touchantes
cảm động
Một người đàn ông cảm động khi nhận được món quà bất ngờ.