cận thị

adj
  1. Short-sighted, myopic
    • mắt cận thị nặng
      eyes affected by serious myopia
    • người cận thị
      a short-sighted person
    • cận thị chính trị
      politically short-sighted
    • chính sách cận thị
      a short-sighted policy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cận thị"

cận thị
Một cậu bé cận thị đeo kính để đọc sách.