cớ

Học thuật
Thân thiện
cớ

Anh ấy lấy cớ bận để từ chối lời mời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lý do, nguyên nhân trực tiếp cho một hành động, sự việc: Chỉ điều được đưa ra để giải thích, biện minh hoặc bào chữa cho một việc làm nào đó. Lý do này có thể chính đáng hoặc chỉ cái cớ.
    • Dịp, cơ hội: Dùng để chỉ sự kiện hoặc tình huống xảy ra tạo điều kiện cho một hành động khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy luôn tìm cớ để tránh việc nhà. (Anh ấy luôn tìm lý do để tránh làm việc nhà.)
    • ấy về sớm với cớ đau đầu. ( ấy về sớm với lý do bị đau đầu.)
    • Đây cớ tốt để chúng ta gặp lại nhau. (Đây dịp tốt để chúng ta gặp lại nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lấy cớ": Sử dụng một lý do (thường không hoàn toàn chân thật) để làm việc đó.

    • lấy cớ trời mưa để nghỉ học. ( viện lý do trời mưa để nghỉ học.)
  • "Viện cớ": Đưa ra lý do, thường hàm ý tìm kiếm, vặn vẹo.

    • Anh ta viện hết cớ này đến cớ khác để từ chối lời mời. (Anh ta đưa ra hết lý do này đến lý do khác để từ chối lời mời.)
  • "Vô cớ": Không có lý do, nguyên nhân rõ ràng.

    • Đừng giận cớ như thế. (Đừng giận dữ không có lý do như thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Cớ sự (danh từ): Dịp, sự kiện (thường dùng trong văn chương hoặc lối nói ).

    • Nhân cớ sự này, tôi xin phát biểu đôi lời. (Nhân dịp này, tôi xin phát biểu đôi lời.)
  • Nguyên cớ (danh từ): Nguyên nhân, lý do (trang trọng hơn).

    • Chúng tôi đang tìm hiểu nguyên cớ vụ tai nạn. (Chúng tôi đang tìm hiểu nguyên nhân vụ tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Lý do: Điều dùng để giải thích, biện minh.
  • Nguyên nhân: Điều gây ra sự việc.
  • Dịp: Thời cơ, cơ hội thuận tiện.
Từ trái nghĩa
  • cớ: Không có lý do.
Thành ngữ liên quan
  • " cớ căn": đầy đủ lẽ, căn cứ rõ ràng.

    • Lời buộc tội của họ cớ căn, khó chối cãi. (Lời buộc tội của họ đầy đủ căn cứ, khó chối cãi.)
  • "Bắt hai tay" / "Bắt hai mang" (thường đi kèm với "cớ" trong ngữ cảnh): Lợi dụng tình thế, tìm cách thu lợi từ nhiều phía. (Lưu ý: Thành ngữ này không chứa từ "cớ" nhưng thường dùng để chỉ việc kiếm cớ để hành động hai mặt.)

    • Hắn ta cứ tìm cớ để bắt hai tay trong vụ giao dịch này. (Hắn ta cứ tìm cách để thu lợi từ cả hai phía trong vụ giao dịch này.)
cớ

Anh ấy lấy cớ bận để từ chối lời mời.

  1. d. Lí do trực tiếp của việc làm. Lấy cớ bận để về trước. Viện hết cớ này đến cớ khác.