cửu

Học thuật
Thân thiện
cửu

Cửu là một trong chín bậc quan lại thời xưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cửu phẩm (gọi tắt): Từ viết tắt của "cửu phẩm", dùng để chỉ phẩm hàm thứ chín, phẩm hàm thấp nhất trong hệ thống cửu phẩm (chín bậc) của quan chức thời phong kiến ở Việt Nam Trung Quốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ta mới được bổ nhiệm vào hàng cửu. (Ông ta mới được bổ nhiệm vào hàng cửu phẩm.)
    • Trong hệ thống quan chức , cửu phẩm hàm thấp nhất. (Trong hệ thống quan chức , cửu phẩm phẩm hàm thấp nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cửu phẩm": thuật ngữ đầy đủ, chỉ phẩm hàm thứ chín.
    • Chức quan huyện thường cửu phẩm. (Chức quan huyện thường cửu phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Cửu phẩm (danh từ): phẩm hàm thứ chín.
  • Cửu trùng (danh từ): chín tầng, thường dùng để chỉ nơicủa vua chúa ( dụ: điện cửu trùng).
Từ đồng nghĩa
  • Phẩm thứ chín: cách nói nghĩa về thứ bậc.
  • Hàng chín: cách nói thông tục về thứ bậc này.
Lưu ý
  • Từ "cửu" với nghĩa này từ Hán Việt, mang tính chất lịch sử, chuyên ngành ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại ngoài các văn bản, tài liệu nghiên cứu về lịch sử hay học thuật.
  • Tránh nhầm lẫn với từ "cửu" số đếm (nghĩa là "chín") trong tiếng Việt hiện đại.
cửu

Cửu là một trong chín bậc quan lại thời xưa.

  1. d. Cửu phẩm (gọi tắt).