cừu

  1. 1 d. 1 Thú guốc cùng họ với , nuôi để ăn thịt lấy lông làm len. Áo lông cừu. Hiền như con cừu non. 2 Dụng cụ thể thao làm bằng gỗ, trông tựa như hình con cừu, thường dùng để tập nhảy. Nhảy giạng chân qua cừu. Nhảy cừu.
  2. 2 d. (; id.). Mối thù hằn. Gây oán, gây cừu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cừu
Một con cừu đang gặm cỏ trên đồi.